Đặc tính kỹ thuật của vật liệu

Thép tấm

Chiều dày (mm)

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

4.0

Dùng làm bản bụng của dầm

ASTM A572 Gr.50
Fy=34.5kN/cm2
Fu=45kN/cm2

5.0

Dùng làm bản bụng và bản cánh của dầm

6.0

Dùng làm bản bụng và bản cánh của dầm

8.0

Dùng làm bản bụng và bản cánh của dầm

10.0

Dùng làm bản bụng và bản cánh của dầm

12.0

Dùng làm bản bụng và bản cánh của dầm

14.0

Dùng làm bản cánh và mặt bính của dầm

16.0

Dùng làm bản cánh và mặt bính của dầm

18.0

Dùng làm bản cánh và mặt bính của dầm

20.0

Dùng làm bản cánh và mặt bính của dầm

22.0

Dùng làm bản cánh và mặt bính của dầm

24.0

Dùng làm bản cánh và mặt bính của dầm

28.0

Dùng làm mặt bính của dầm

30.0

Dùng làm mặt bính của dầm

36.0

Dùng làm mặt bính của dầm


Các loại xà gồ

Loại

Tiết diện

Chiều dày (mm)

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

Mạ kẽm

200Z x 1.5

1.5

Xà gồ mái/vách

ASTM A653M Gr. 340
(Mạ kẽm)
Fy=34.5kN/cm2

200Z x 1.75

1.75

Xà gồ mái/vách

200Z x 2.0

2.0

Xà gồ mái/vách

200Z x 2.5

2.5

Xà gồ mái/vách

ES 200 x 1.5

1.5

Xà gồ cuối mái

ES 200 x 1.75

1.75

Xà gồ cuối mái

ES 200 x 2.0

2.0

Xà gồ cuối mái

ES 200 x 2.5

2.5

Xà gồ cuối mái


Thép hình

Loại

Tiết diện (mm)

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

I Section (W8x10)

I 200x100x5.5x8

Cột và kèo

ASTM A572 Gr.50
Fy=34.5kN/cm2

Square Hollow Section

SHS 150x150x4.8
SHS 200x200x6.4

Cột, kèo và các loại dầm khác

ASTM A500 Gr.50
Fy=34.5kN/cm2

Angle

EA 40x40x4
EA 50x50x4
EA 75x75x6
EA 100x100x10

Các loại thanh giằng

ASTM A572 Gr.50
Fy=34.5kN/cm2


Tôn lợp

Loại

Màu

Chiều dày (mm)

Khổ tôn(*) (mm)

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

KV35

Arctic White
Desert Beige
Autumn Green
Caribbean Blue
Sun Gold
Galvalume/AluZinc

0.5

1220

Tôn mái
Tôn vách

ASTM A792 Gr.340
Fy=34.5kN/cm2

KV55

Galvalume/AluZinc

0.5

1220

Tôn sàn

KSS600

Arctic White
Desert Beige
Autumn Green
Caribbean Blue
Sun Gold
Galvalume/AluZinc

0.5

738

Tôn mái

(*) Khổ tôn trước khi cán

Tôn sáng

Loại

Chiều dài

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

KV35

3310
4140

Tôn sáng cho mái, vách.

AS 4257
AS1145

KSS600

3095

Tôn sáng cho mái.


Bu lông móng

Đường kính (mm)

Chiều dài (mm)

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

M16

400

Bu lông neo cho cột

JIS G3101 SS400
(Mạ kẽm)
Fy=23.5kN/cm2

M20

510

M24

675

M32

1000


Bu lông

Loại bu lông (mm)

Công dụng

Đặc tính kỹ thuật

HSB M12x30

Kết nối cấu kiện chính (Cột, kèo….)

ASTM A325M Type 1
(Mạ điện)

HSB M12x40

HSB M12x50

HSB M16x40

HSB M16x55

HSB M20x55

HSB M20x70

HSB M22x75

HSB M22x85

HSB M24x65

HSB M24x75

HSB M24x85

HSB M24x95

HSB M30x120

MSB M10x25

Kết nối cầu kiện phụ (các loại xà gồ)

ASTM A307M


Bạn đang ở trang

© 2012 Kirby. All rights reserved. Website thiết kế bởi Vipcom